浪花

làng huālãng hoa

Hán Việt: lãng hoa · Pinyin: làng huā

Tổng quan

bọt sóng; bụi nước.; bông hoa sóng; hoa sóng; biến cố (ví với một giao đoạn hay một hiện tượng đặc biệt nào đó trong cuộc đời). biến cố trong cuộc sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

波浪激起的四溅的水:~飞溅; 比喻生活中的特殊片段或现象:生活的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.波浪互相衝擊而濺起的水。唐.杜甫〈望兜率寺〉詩:「霏霏雲氣重,閃閃浪花翻。」《老殘遊記》第一回:「面上有北風吹著,身上有浪花濺著,又濕又寒,又飢又怕。」 2.不結果實的花。《齊民要術.卷二.種瓜》:「無岐而花者,皆是浪花,終無瓜矣。」

Cấu tạo: 浪 (lãng) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọt sóng
  • Cihui bọt biển
  • Cihui sóng nước
  • Cihui bóng hình: những sự việc trong đời người
  • Cihui LT: 朵
  • Biên soạn 1. spray (from waves); spindrift 2. episodes in one's life 3. flower that does not bear fruit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.波浪互相衝擊而濺起的水。唐.杜甫〈望兜率寺〉詩:「霏霏雲氣重,閃閃浪花翻。」《老殘遊記》第一回:「面上有北風吹著,身上有浪花濺著,又濕又寒,又飢又怕。」 2.不結果實的花。《齊民要術.卷二.種瓜》:「無岐而花者,皆是浪花,終無瓜矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波浪激起的四溅的水:~飞溅; 比喻生活中的特殊片段或现象:生活的~。
  • Kaggle Zh-Vi spoondrift

Eng

  • Cihui spray; ocean spray; spindrift; fig. happenings from one's life

Đức

  • Handedict Brandung

Từ liên quan

Gần nghĩa

浪花的 · 浪人 · 浪头 · 浪女 · 浪子 · 浪木 · 浪桥 · 浪橋