浪荡

làng dànglãng đãng

Hán Việt: lãng đãng · Pinyin: làng dàng

Tổng quan

lang thang; đi lang thang; la cà; dạo chơi; ngao du. suốt ngày lang thang.; phóng đãng; du đãng; trác táng; truỵ lạc; hư hỏng; bừa bãi. công tử phóng đãng

新华 · Tân Hoa Đại lục

到处游逛,不务正业; 游荡:终日~; 行为不检点; 放荡:~公子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.毫無目的的漫遊、流浪。《五代史平話.晉史.卷上》:「諕得敬塘不敢回家見著父親,浪蕩出外州去。」《西遊記》第四四回:「我弟子雲遊於海角,浪蕩在天涯。」 2.行為放蕩不檢。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威是個浪蕩的心性,有錢便要使,有酒便要吃。」 3.悠然自得。也作「浪浪宕宕」。

Cấu tạo: 浪 (lãng) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la cà
  • Cihui đi lang thang
  • Cihui phóng đãng
  • Cihui trụy lạc
  • Biên soạn 浪蕩 làngdàng* v. loiter/loaf about ◆v.p. dissolute; dissipated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毫無目的的漫遊、流浪。《五代史平話.晉史.卷上》:「諕得敬塘不敢回家見著父親,浪蕩出外州去。」《西遊記》第四四回:「我弟子雲遊於海角,浪蕩在天涯。」 2.行為放蕩不檢。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威是個浪蕩的心性,有錢便要使,有酒便要吃。」 3.悠然自得。也作「浪浪宕宕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处游逛,不务正业; 游荡:终日~; 行为不检点; 放荡:~公子。

Eng

  • Cihui to loiter; to hang around; dissolute; licentious
  • Tần suất từ 浪蕩 làngdàng* v. loiter/loaf about ◆v.p. dissolute; dissipated

Đức

  • Handedict trödeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

游荡