浪跡

làng jì lãng tích

Hán Việt: lãng tích · Pinyin: làng jì

Tổng quan

đi lang thang | phiêu bạt không có nhà phiêu bạt; trôi nổi; lang bạt。到處漂泊,沒有固定的住處。 浪跡江湖。 phiêu bạt giang hồ. 浪跡天涯。 phiêu bạt chân trời góc biển.

Cấu tạo: (lãng) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi lang thang | phiêu bạt không có nhà phiêu bạt; trôi nổi; lang bạt。到處漂泊,沒有固定的住處。 浪跡江湖。 phiêu bạt giang hồ. 浪跡天涯。 phiêu bạt chân trời góc biển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行蹤無定,到處流浪。如:「他婚姻、事業兩失意後,浪跡天涯,不願返鄉。」晉.戴逵〈棲林賦〉:「浪跡潁湄,棲景箕岑。」唐.李白〈酬談少府〉詩:「壯心屈黃綬,浪跡寄滄洲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处漂泊,没有固定的住处:~江湖|~天涯。

Eng

  • CC-CEDICT to roam about|to wander without a home
  • Cihui to roam about; to wander without a home