浪遊

làng yóu lãng du

Hán Việt: lãng du · Pinyin: làng yóu

Tổng quan

lãng du; rong chơi。漫無目標地到處遊逛。 浪游四方。 lãng du bốn phương.

Cấu tạo: (lãng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãng du; rong chơi。漫無目標地到處遊逛。 浪游四方。 lãng du bốn phương.
  • Cihui ong chơi không gò bó. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Ngã lãng du thời, quân thượng thiếu« (Lúc mà ta còn rong chơi không gì bó buộc thì nàng hãy còn nhỏ tuổi). lãng du lãng du ☆Rong chơi không gò bó. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Ngã lãng du thời, quân thượng thiếu« (Lúc mà ta…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漫無目標的四處遊逛。唐.杜牧〈見穆三十宅中庭海榴花謝〉詩:「堪恨王孫浪遊去,落英狼籍始歸來。」

Eng

  • Cihui 浪游 àngyóu v. 1. roam for pleasure 2. loaf about