浮世

fú shìphù thế

Hán Việt: phù thế · Pinyin: fú shì

Tổng quan

Cuộc đời thay đổi, không vững bền. Hát nói củaTản Đà có câu: »Khách phù thế chửa dứt câu là phù thế, Người phong lưu càng đượm vẻ phong lưu«.; (Phật giáo) cõi trần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人间,人世。旧时认为人世间是浮沉聚散不定的,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人間、俗世。唐.高駢〈遣興〉詩:「浮世忙忙蟻子群,莫嗔頭上雪紛紛。」元.谷子敬《城南柳》第一折:「覷百年浮世,似一夢華胥。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cuộc đời thay đổi, không vững bền. Hát nói củaTản Đà có câu: »Khách phù thế chửa dứt câu là phù thế, Người phong lưu càng đượm vẻ phong lưu«.; (Phật giáo) cõi trần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人間、俗世。唐.高駢〈遣興〉詩:「浮世忙忙蟻子群,莫嗔頭上雪紛紛。」元.谷子敬《城南柳》第一折:「覷百年浮世,似一夢華胥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人间,人世。旧时认为人世间是浮沉聚散不定的,故称。

Eng

  • JMdict fleeting life
  • JMdict this transient world
  • JMdict floating world
  • JMdict sad world
  • JMdict world of grief and worry
  • Cihui (Buddhism) the world of the living
  • Tần suất từ (Buddhism) the world of the living

ja

  • JMdict 浮世(うきよ)

other

  • Nguồn khác »Khách phù thế chửa dứt câu là phù thế, Người phong lưu càng đượm vẻ phong lưu«

Từ liên quan

Gần nghĩa

浮世绘 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲