浮世

fú shì phù thế

Hán Việt: phù thế · Pinyin: fú shì

Tổng quan

(Phật giáo) cõi trần uộc đời thay đổi, không vững bền. Hát nói củaTản Đà có câu: »Khách phù thế chửa dứt câu là phù thế, Người phong lưu càng đượm vẻ phong lưu«. phù thế phù thế ☆Cuộc đời thay đổi, không vững bền. Hát nói củaTản Đà có câu: »Khách phù thế chửa dứt câu là phù thế, Người phong lưu càng đượm vẻ phong lưu«.

Cấu tạo: (phù) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) cõi trần uộc đời thay đổi, không vững bền. Hát nói củaTản Đà có câu: »Khách phù thế chửa dứt câu là phù thế, Người phong lưu càng đượm vẻ phong lưu«. phù thế phù thế ☆Cuộc đời thay đổi, không vững bền. Hát nói củaTản Đà có câu: »Khách phù thế chửa dứt câu là phù thế,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人間、俗世。唐.高駢〈遣興〉詩:「浮世忙忙蟻子群,莫嗔頭上雪紛紛。」元.谷子敬《城南柳》第一折:「覷百年浮世,似一夢華胥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人间,人世。旧时认为人世间是浮沉聚散不定的,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人间,人世。旧时认为人世间是浮沉聚散不定的,故称。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) the world of the living
  • Cihui (Buddhism) the world of the living

ja

  • JMdict fleeting life|this transient world|floating world|sad world|world of grief and worry