浮雲

fú yún phù vân

Hán Việt: phù vân · Pinyin: fú yún

Tổng quan

mây trôi | thoáng qua | tạm thời

Cấu tạo: (phù) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây trôi | thoáng qua | tạm thời
  • Cihui phù vân phù vân ☆Đám mây nổi. Chỉ sự không bền vững — Luận ngữ: Bất nghĩa nhi phú thả quyù ư ngã như phù vân (Bất nghĩa mà giàu và sang, đối ta như đám mây nổi).»Còn như phú quyù phù vân kể gì«. (Hoa Điểu tranh năng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空飄浮的雲。《楚辭.宋玉.九辯》:「塊獨守此無澤兮,仰浮雲而永歎。」 2.比喻不足掛心或重視的事物。《論語.述而》:「不義而富且貴,於我如浮雲。」 3.比喻小人、佞臣。《楚辭.宋玉.九辯》:「何氾濫之浮雲兮,猋壅蔽此明月。」唐.李白〈登金陵鳳凰臺〉詩:「總為浮雲能蔽日,長安不見使人愁。」 4.比喻輕快飄逸的筆勢。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「尤善隸書,為古今之冠,論者稱其筆勢,以為飄若浮雲,矯若驚龍。」 5.比喻時光流逝迅速,世事變化無常。唐.韋應物〈淮上喜會梁州故人〉:「浮雲一別後,流水十年間。」元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「不見浮雲世態紛紛變,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飘浮的云彩~蔽日。

Eng

  • CC-CEDICT floating clouds|fleeting|transient
  • Cihui floating clouds; fleeting; transient

ja

  • JMdict drifting cloud|floating cloud|instability