浮借

fú jiè phù tá

Hán Việt: phù tá · Pinyin: fú jiè

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (tá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫記借貸。《紅樓夢》第一○六回:「賈政看時,所入的不敷所出,又加連年宮裡花用,帳上多有在外浮借的也不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指时借贷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指时借贷。

Eng

  • Cihui 浮借 újiè v. borrow (money/etc.) for temporary use