浮冒
phù mạo
Hán Việt: phù mạo · Pinyin: fú mào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假冒不實,虛報冒充。《六部成語註解.戶部》:「浮冒:浮虛也,假冒虛無之事,借以侵吞官項也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚报冒充。
- Tân Hoa Tự Điển 1.虚报冒充。
Eng
- Cihui 浮冒 úmào* s.v. reckless and untruthful