浮冗
phù nhũng
Hán Việt: phù nhũng · Pinyin: fú rǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多餘、龐雜不切要。《新唐書.卷一五七.列傳.陸贄》:「平居殫資儲以奉浮冗,臨難棄城鎮以搖疆場。」宋.李燾《續資治通鑑長編.卷二○八.英宗治平三年》:「其餘浮冗之文,悉刪去不載。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"浮宂"; 多馀; 指浮员﹐冗官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"浮宂"。 2.多馀。 3.指浮员﹐冗官。