浮利

fú lìphù lợi

Hán Việt: phù lợi · Pinyin: fú lì

Tổng quan

Cái lợi không chắc chắn vững bền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浮末之利。指工商之利。 2.虚浮的利禄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

虛浮的利益。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「飾智巧,以逐浮利。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi nhuận hời hợt
  • Tần suất từ Cái lợi không chắc chắn vững bền.; lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng
  • Biên soạn 浮利 fúlì n. empty profit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛浮的利益。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「飾智巧,以逐浮利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浮末之利。指工商之利。 2.虚浮的利禄。

Eng

  • JMdict easy money
  • JMdict quick profit
  • Cihui mere worldly, superficial gain, such as wealth and fame
  • Tần suất từ 浮利 fúlì n. empty profit

ja

  • JMdict 浮利(ふり)

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃