浮利

fú lì phù lợi

Hán Việt: phù lợi · Pinyin: fú lì

Tổng quan

lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng ái lợi không chắc chắn vững bền. phù lợi phù lợi ☆Cái lợi không chắc chắn vững bền.

Cấu tạo: (phù) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng ái lợi không chắc chắn vững bền. phù lợi phù lợi ☆Cái lợi không chắc chắn vững bền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛浮的利益。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「飾智巧,以逐浮利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮末之利。指工商之利; 虚浮的利禄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浮末之利。指工商之利。 2.虚浮的利禄。

Eng

  • CC-CEDICT mere worldly, superficial gain, such as wealth and fame
  • Cihui mere worldly, superficial gain, such as wealth and fame

ja

  • JMdict easy money|quick profit