浮厝

fú cuò phù thố

Hán Việt: phù thố · Pinyin: fú cuò

Tổng quan

chôn nổi (đặt linh cữu trên mặt đất rồi dùng gạch xây kín, chờ cải táng.)。暫時把靈柩停放在地面上,週圍用磚石等砌起來掩蓋,以待改葬。

Cấu tạo: (phù) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chôn nổi (đặt linh cữu trên mặt đất rồi dùng gạch xây kín, chờ cải táng.)。暫時把靈柩停放在地面上,週圍用磚石等砌起來掩蓋,以待改葬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時停棺寺廟、墓園等地或暫時淺埋,以待改葬。《土風錄.卷一.浮厝》:「停棺淺土曰浮厝。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二一.灤陽續錄三》:「主人父子先後卒,二棺今浮厝佛寺,當借資來迎,並述遺命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暂时把灵柩停放在地面上,周围用砖石等砌起来掩盖,以待日后正式安葬。

Eng

  • Cihui 浮厝 úcuò v.o. place a coffin in a temporary shelter