浮報
phù báo
Hán Việt: phù báo · Pinyin: fú bào
Tổng quan
báo cáo láo: khai khống/báo cáo thổi phồng/báo cáo nhiều hơn sự thật
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo láo; khai khống; báo cáo thổi phồng; báo cáo nhiều hơn sự thật。以少報多;虛報。 浮報產量 báo cáo láo sản lượng; khai khống sản lượng.
- Cihui báo cáo láo: khai khống/báo cáo thổi phồng/báo cáo nhiều hơn sự thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所報數量超過實際。如:「浮報員額」。
Eng
- Cihui 浮報 úbào v. report inflated figures