浮子

fú zi phù tử

Hán Việt: phù tử · Pinyin: fú zi

Tổng quan

bong bóng cá

Cấu tạo: (phù) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bong bóng cá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 釣魚時,栓在釣魚線上的浮物。主要是讓魚鉤沉在一固定水深的位置,當魚浮子下沉,就表示有魚兒上鉤。《警世通言.卷二○.計押番金鏝產禍》:「卻待收了釣竿歸去,覺道浮子沉下去,釣起一件物事來。」也稱為「漂兒」、「魚漂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼漂。

Eng

  • Cihui 浮子 fúzi n. float (of a fishing line)