浮屠
phù đồ
Hán Việt: phù đồ · Pinyin: fú tú
Tổng quan
Phật; Bồ Tát.; hoà thượng; nhà sư; thầy chùa.; tháp; cái tháp. 七級浮屠 tháp bảy tầng
①佛陀。②〈书〉和尚。③塔七级~。‖也作浮图。
1.佛陀的別名。參見「佛陀」條。《後漢書.卷四二.光武十王傳.楚王英傳》:「晚節更喜黃老,學為浮屠齋戒祭祀。」 2.佛塔。《西遊記》第三三回:「這個潑猴,救人一命,勝造七級浮屠。」也作「佛圖」、「浮圖」。 3.複姓。如唐代有浮屠泓。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tháp thờ Phật. Ca dao Việt Nam có câu: »Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phúc cứu cho một người«.; Phật; Phật , Bảo tháp Phật giáo (âm dịch từ tiếng Pali thupo); 1. Phật; Bồ Tát. 2. hoà thượng; nhà sư; thầy chùa. 3. tháp; cái tháp. 七級浮屠 tháp bảy tầng; Bồ Tát; hoà thượng; nhà sư; thầy chùa; tháp; cái tháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛陀的別名。參見「佛陀」條。《後漢書.卷四二.光武十王傳.楚王英傳》:「晚節更喜黃老,學為浮屠齋戒祭祀。」 2.佛塔。《西遊記》第三三回:「這個潑猴,救人一命,勝造七級浮屠。」也作「佛圖」、「浮圖」。 3.複姓。如唐代有浮屠泓。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①佛陀。②〈书〉和尚。③塔七级~。‖也作浮图。
Eng
- JMdict Buddha
- JMdict stupa
- JMdict Buddhist temple
- JMdict Buddhist monk
- Cihui Buddha; Buddhist stupa (transliteration of Pali thupo)
- Tần suất từ Buddha; Buddhist stupa (transliteration of Pali thupo)
ja
- JMdict 浮屠(ふと)
other
- Nguồn khác Tháp thờ Phật
- Nguồn khác »Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phúc cứu cho một người«