浮屠

fú tú phù đồ

Hán Việt: phù đồ · Pinyin: fú tú

Tổng quan

Phật | Bảo tháp Phật giáo (âm dịch từ tiếng Pali thupo) háp thờ Phật. Ca dao Việt Nam có câu: »Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phúc cứu cho một người«. phù đồ phù đồ ☆Tháp thờ Phật. Ca dao Việt Nam có câu: »Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phúc cứu cho một người«. phù đồ (雜語)亦作浮圖,休屠。按浮屠浮圖。皆即佛陀之異譯。佛教為佛所創。古人因稱佛教徒為浮屠。佛教為浮屠道。後并稱佛塔為浮屠。參照浮圖條。☸

Cấu tạo: (phù) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phật | Bảo tháp Phật giáo (âm dịch từ tiếng Pali thupo) háp thờ Phật. Ca dao Việt Nam có câu: »Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phúc cứu cho một người«. phù đồ phù đồ ☆Tháp thờ Phật. Ca dao Việt Nam có câu: »Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phúc cứu cho một người«.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛陀的別名。參見「佛陀」條。《後漢書.卷四二.光武十王傳.楚王英傳》:「晚節更喜黃老,學為浮屠齋戒祭祀。」 2.佛塔。《西遊記》第三三回:「這個潑猴,救人一命,勝造七級浮屠。」也作「佛圖」、「浮圖」。 3.複姓。如唐代有浮屠泓。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛陀; 〈书〉和尚; 塔七级~。‖也作浮图。
  • Tân Hoa Tự Điển ①佛陀。②〈书〉和尚。③塔七级~。‖也作浮图。

Eng

  • CC-CEDICT Buddha|Buddhist stupa (transliteration of Pali thupo)
  • Cihui Buddha; Buddhist stupa (transliteration of Pali thupo)

ja

  • JMdict Buddha|stupa|Buddhist temple|Buddhist monk