浮想

fú xiǎng phù tưởng

Hán Việt: phù tưởng · Pinyin: fú xiǎng

Tổng quan

ý nghĩ thoáng qua | một ý tưởng nảy ra trong đầu | hồi tưởng phù tưởng (術語)虛妄不實之思想也。圓覺經曰:「眾生壽命皆為浮想。」☸

Cấu tạo: (phù) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý nghĩ thoáng qua | một ý tưởng nảy ra trong đầu | hồi tưởng phù tưởng (術語)虛妄不實之思想也。圓覺經曰:「眾生壽命皆為浮想。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腦海中湧現的情節、畫面。如:「看到這種混亂情形,他不禁浮想起小說中描述戰爭的情節。」「她望著窗外,不禁浮想起舞會的情景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头脑里涌现的感想~联翩; 回想独对孤灯,~起一幕幕的往事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①头脑里涌现的感想~联翩。②回想独对孤灯,~起一幕幕的往事。

Eng

  • CC-CEDICT passing thought|an idea that comes into one's head|recollection
  • Cihui passing thought; an idea that comes into one's head; recollection