浮文

fú wén phù văn

Hán Việt: phù văn · Pinyin: fú wén

Tổng quan

ăn chương trống rỗng, không thiết thực. phù văn phù văn ☆Văn chương trống rỗng, không thiết thực.

Cấu tạo: (phù) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn chương trống rỗng, không thiết thực. phù văn phù văn ☆Văn chương trống rỗng, không thiết thực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外表華麗內容空泛的文章。《晉書.卷七九.謝安傳》:「今四郊多壘,宜思自效,而虛談廢務,浮文妨要,恐非當今所宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华而不实的文词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.华而不实的文词。

Eng

  • Cihui 浮文 úwén n. verbiage; padding