浮標
phù tiêu
Hán Việt: phù tiêu · Pinyin: fú biāo
Tổng quan
phao
Nghĩa
Việt
- Cihui phao
- Cihui phù tiêu phù tiêu ☆Cái phao nổi thả trên mặt nước, ở những vùng sông biển đáy nông hoặc có đá ngầm, để tàu bè biết mà tránh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 浮於水面用以引導船隻的標識,多設在水中有礁石或有淺灘的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设置在水面上的标志,用来指示航道的界限、航行的障碍物和危险地区。
Eng
- CC-CEDICT buoy
- Cihui buoy
ja
- JMdict buoy