浮橋

fú qiáo phù kiều

Hán Việt: phù kiều · Pinyin: fú qiáo

Tổng quan

cầu phao

Cấu tạo: (phù) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu phao
  • Cihui phù kiều phù kiều ☆Cầu nổi, do nhiều chiếc thuyền kết lại.»Đội quân nọ bắt cầu phù kiều«. (Đại Nam Quốc Sử).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在並列的船或筏子上鋪置木板而造成的橋。《三國演義》第五九回:「曹操在渭河內,將船筏鎖鍊作浮橋三條,接連南岸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在并列的船或筏子上铺上木板而成的桥。

Eng

  • CC-CEDICT pontoon bridge
  • Cihui pontoon bridge