浮樑

fú liáng phù lương

Hán Việt: phù lương · Pinyin: fú liáng

Tổng quan

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cấu tạo: (phù) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用船筏或浮筒在水面上搭的臨時便橋。《文選.潘岳.閑居賦》:「浮梁黝以徑度,靈臺傑其高峙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即浮桥; 不良; 旧县名。属江西省『鄱阳县地,唐武德四年,析置新平县,天宝元年改名浮梁,明清皆属饶州府。1960年并入景德镇市。唐白居易《琵琶行》"商人重利轻别离﹐前月浮梁买茶去。"后以浮梁借指商人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即浮桥。 2.不良。 3.旧县名。属江西省『鄱阳县地,唐武德四年,析置新平县,天宝元年改名浮梁,明清皆属饶州府。1960年并入景德镇市。唐白居易《琵琶行》"商人重利轻别离﹐前月浮梁买茶去。"后以浮梁借指商人。

Eng

  • CC-CEDICT see 浮梁縣|浮梁县[Fu2 liang2 Xian4]
  • Cihui see 浮梁縣|浮梁县