浮梗

phù ngạnh

Hán Việt: phù ngạnh

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (ngạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄浮在水面上的莖梗。比喻飄流不定。唐.徐夤〈別〉詩:「酒盡歌終問後期,泛萍浮梗不勝悲。」《水滸傳》第一一回:「身世悲浮梗,功名類轉蓬。」

Eng

  • Cihui 浮梗 úgěng n. duckweed stalks