浮棚
phù bằng
Hán Việt: phù bằng · Pinyin: fú péng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨時搭蓋的棚子或房屋。宋.西湖老人《西湖老人繁勝錄.寒食前後》:「岸上遊人,店舍盈滿,路邊搭蓋浮棚,賣酒食也無坐處,又於賞茶處借坐飲酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临时搭盖的棚子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.临时搭盖的棚子。