浮榮

fú róng phù vinh

Hán Việt: phù vinh · Pinyin: fú róng

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự vẻ vang trống rỗng, cái tiếng tăm không giá trị. phù vinh phù vinh ☆Sự vẻ vang trống rỗng, cái tiếng tăm không giá trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛榮、榮華。南朝齊.王融〈淨住子頌.出家懷道篇頌〉:「實相豈或照,浮榮未能捨。」

Eng

  • Cihui 浮榮 fúróng n. vanity