浮氣

fú qì phù khí

Hán Việt: phù khí · Pinyin: fú qì

Tổng quan

hơi thở yếu | nhẹ dạ | không chín chắn

Cấu tạo: (phù) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi thở yếu | nhẹ dạ | không chín chắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微弱的氣息。《董西廂》卷七:「那君瑞聞道,撲然倒地,只鼻內似有浮氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓浮游的云雾; 谓浮躁轻率。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓浮游的云雾。 2.谓浮躁轻率。

Eng

  • CC-CEDICT feeble breath|frivolity|flippancy
  • Cihui feeble breath; frivolity; flippancy