浮沈

fú shěn phù trầm

Hán Việt: phù trầm · Pinyin: fú shěn

Tổng quan

ổi và chìm, chỉ sự thay đổi luôn. phù trầm phù trầm ☆Nổi và chìm, chỉ sự thay đổi luôn.

Cấu tạo: (phù) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổi và chìm, chỉ sự thay đổi luôn. phù trầm phù trầm ☆Nổi và chìm, chỉ sự thay đổi luôn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"浮沉"; 古代一种祭河川的仪式; 在水中或空中忽上忽下; 随波逐流。谓追随世俗; 喻升降﹑盛衰﹑得失; 埋没;沉沦; 出现和消失; 指书信未送到。南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》"殷羡作豫章郡太守。临去﹐都下人因寄百计函书。既至石头﹐悉掷水中﹐因祝曰'沈者自沈﹐浮者自浮﹐殷洪乔不能作致书邮!'"后称书信未送到为"浮沈"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"浮沉"。 2.古代一种祭河川的仪式。 3.在水中或空中忽上忽下。 4.随波逐流。谓追随世俗。 5.喻升降﹑盛衰﹑得失。 6.埋没;沉沦。 7.出现和消失。 8.指书信未送到。南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》"殷羡作豫章郡太守。临去﹐都下人因寄百计函书。既至石头﹐悉掷水中﹐因祝曰'沈者自沈﹐浮者自浮﹐殷洪乔不能作致书邮!'"后称书信未送到为"浮沈"。

ja

  • JMdict floating and sinking|rise and fall|ebb and flow|ups and downs