浮沉

fú chén phù trầm

Hán Việt: phù trầm · Pinyin: fú chén

Tổng quan

thăng trầm (của cuộc sống, v.v.) | trôi nổi | chìm và nổi

Cấu tạo: (phù) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng trầm (của cuộc sống, v.v.) | trôi nổi | chìm và nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨波逐流。比喻追隨世俗。《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「豈若卑論儕俗,與世沉浮而取榮名哉!」金.元好問〈石州幔.擊筑行歌〉詞:「從渠里社浮沉,枉笑人間兒女。」 2.比喻盛衰。南朝宋.王僧達〈答顏延年〉詩:「篤顧棄浮沉,寒榮共偃曝。」 3.書信沒有寄到。如:「烽火連天的歲月,縱使只相距咫尺,書信也易浮沉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在水中忽上忽下丨;与世~(指跟着世俗走,随波逐流)|宦海~(旧时比喻官职升降)。

Eng

  • CC-CEDICT ups and downs (of life etc)|to drift along|to sink and emerge
  • Cihui ups and downs (of life etc); to drift along; to sink and emerge