浮沙
phù sa
Hán Việt: phù sa
Tổng quan
ãi cát nổi giữa lòng sông — Cát nổi, tức cát được nước sông mang đi. phù sa phù sa ☆Bãi cát nổi giữa lòng sông — Cát nổi, tức cát được nước sông mang đi. 浮沙 PHÙ SA Cát. Bãi cát. 浮沙眉管舍𭁈開 Phù sa mì quán xá rự khai (Cg.S.) Ở bãi cát có lều quán bán mua.
Nghĩa
Việt
- Cihui ãi cát nổi giữa lòng sông — Cát nổi, tức cát được nước sông mang đi. phù sa phù sa ☆Bãi cát nổi giữa lòng sông — Cát nổi, tức cát được nước sông mang đi. 浮沙 PHÙ SA Cát. Bãi cát. 浮沙眉管舍𭁈開 Phù sa mì quán xá rự khai (Cg.S.) Ở bãi cát có lều quán bán mua.