浮浪
phù lãng
Hán Việt: phù lãng · Pinyin: fú làng
Tổng quan
rôi dạt lông bông. phù lãng phù lãng ☆Trôi dạt lông bông.
Nghĩa
Việt
- Cihui rôi dạt lông bông. phù lãng phù lãng ☆Trôi dạt lông bông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流蕩不務正業。《宋史.卷一七七.食貨志五》:「今既招雇,恐止得浮浪姦偽之人。」《水滸傳》第二回:「有一個浮浪破落戶子弟,姓高,排行第二。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到处游荡,不务正业; 轻浮放荡; 飘泊;无定居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.到处游荡,不务正业。 2.轻浮放荡。 3.飘泊;无定居。
Eng
- Cihui 浮浪 úlàng v.p. loaf about
ja
- JMdict vagrancy|vagabondage|wander around