浮渣
phù tra
Hán Việt: phù tra
Tổng quan
xỉ, cứt sắt, những cái nhơ bẩn (lẫn vào cái gì), cặn bã, rác rưởi số nhiều epistases, (sinh học) tính át gen bọt, váng, (nghĩa bóng) cặn bã, nổi (váng); nổi (bọt); có váng, hớt (váng), hớt (bọt)
Nghĩa
Việt
- Cihui xỉ, cứt sắt, những cái nhơ bẩn (lẫn vào cái gì), cặn bã, rác rưởi số nhiều epistases, (sinh học) tính át gen bọt, váng, (nghĩa bóng) cặn bã, nổi (váng); nổi (bọt); có váng, hớt (váng), hớt (bọt)
Eng
- Cihui 浮渣 úzhā n. dross