浮游

fú yóu phù du

Hán Việt: phù du · Pinyin: fú yóu

Tổng quan

nổi | lơ lửng | lang thang | biến thể của 蜉蝣 rôi nổi, nay đây mai đó. phù du phù du ☆Trôi nổi, nay đây mai đó.

Cấu tạo: (phù) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi | lơ lửng | lang thang | biến thể của 蜉蝣 rôi nổi, nay đây mai đó. phù du phù du ☆Trôi nổi, nay đây mai đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.游泳。如:「魚兒們自由自在的浮游在江面落花間。」 2.周流、漫游。《淮南子.俶真》:「獨浮游無方之外,不與物相弊摋。」 3.沒有職業而到處流浪。《漢書.卷二四.食貨志下》:「民浮游無事,出夫布一匹。」 4.蜉蝣的別名。參見「蜉蝣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在水面上漂浮移动~生物; 〈书〉漫游~四方。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在水面上漂浮移动~生物。②〈书〉漫游~四方。

Eng

  • CC-CEDICT to float|to drift|to wander|variant of 蜉蝣[fu2 you2]
  • Cihui to float; to drift; to wander; variant of 蜉蝣