浮潛
phù tiềm
Hán Việt: phù tiềm · Pinyin: fú qián
Tổng quan
lặn có ống thở | môn lặn có ống thở
Nghĩa
Việt
- Cihui lặn có ống thở | môn lặn có ống thở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不攜帶氧氣筒的潛水。通常只在淺海附近,要換氣時,必須浮出水面。如:「他是浮潛高手,閉氣時間比別人長。」 2.頭戴面鏡,腳穿蛙鞋,在水面浮游或淺潛,透過呼吸管換氣的一種水中活動。
Eng
- CC-CEDICT to snorkel
- Cihui to snorkel