浮濫
phù lạm
Hán Việt: phù lạm · Pinyin: fú làn
Tổng quan
quá mức | quá đáng | quá độ
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức | quá đáng | quá độ
- Cihui phù lạm phù lạm ☆Quá độ. Vượt quá mức thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誇大、超過實際所需。如:「公司的人事編制過於浮濫,顯然浪費經費。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛滥,多而杂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛滥,多而杂。
Eng
- CC-CEDICT excessive|exorbitant|excessively
- Cihui excessive; exorbitant; excessively