濫

lànlạmNôm trộm

Hán Việt: lạm · Pinyin: làn · Nôm: trộm

Tổng quan

Giàn giụa

濫務 · 濫權 · 濫波 · 濫用 · 濫發 · 濫1. · 濫2. · 濫3.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlàn
Hán Việtlạm
Âm Nômgiậm
Quảng Đônggaam3
Mân Namlām
Nhật BảnRAN
Hàn Quốc남
Chú âmㄌㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghramx
Baxter-Sagartg-rams
Hán ngữ Thượng cổg-rams
Phản thiết盧瞰切
Thanh mẫu來
Vận闞
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giàn giụa. Nước tràn ngập. Quá lạm. Như lạm hình [濫刑] dùng hình quá phép, lạm thưởng [濫賞] thưởng quá lạm, v.v. Phóng túng. Như tiểu nhân cùng tư lạm hĩ [小人窮斯濫矣] (Luận Ngữ [論語]) kẻ tiểu nhân cùng quẫn liền phóng túng ngay. Chơi bạn không kén chọn gọi là lạm giao [濫交]. Lời viển vông. Lạm tràng [濫觴] cái mối nhỏ gây nên sự lớn, cũng như nước suối mới chảy ra chỉ nông ngập cái chén mà sau thành sông thành bể. Một âm là lãm. Quả ngâm, quả dầm đường. Lại một âm là cãm. Cái bồn tắm

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trộm 濫 / 𬈋 ◎ AHV: lạm (濫), âm HTC là *g-rams (Baxter). lạm nghĩa gốc là “nước nhiều quá mà tràn ra”, sau có nghĩa dẫn thân là “quá mức, quá độ” như trong từ lạm phát, lưu tích còn thấy trong từ mồ hôi trộm (mồ hôi ra nhiều quá mức); một nghĩa dẫn thân nữa là “làm càn, làm bừa bãi”. lạm còn làm trạng từ, như trong các cụm lạm bàn, lạm phát. Cuối cùng, với âm trộm, trỏ việc “lấy của người một cách phi pháp”, trong ăn trộm, kẻ trộm, liếc trộm,… thế kỷ XVII, có tlộm, hỏi tlộm, lạy tlộm, ăn tlộm [Rhodes 1651 tb1994: 232]. Như thế *tlộm là âm Việt hoá vào thế kỷ XV-XVII, sau thế kỷ XVII mới cho…
  • Giản Dị Hán Nôm lụm lụm cụm làm vườn [Eng: flood, overflow; excessive]
  • Giản Dị Hán Nôm trộm ăn trộm [Eng: to steal, to burgle]
  • Giản Dị Hán Nôm lợm lợm giọng [Eng: flood, overflow; excessive]
  • Giản Dị Hán Nôm làm làm lụng [Eng: work; struggle]
  • Giản Dị Hán Nôm lặm khắm lặm (khó ngửi); lặm lụi (vất vả) [Eng: very unseembly; hard]
  • Giản Dị Hán Nôm lòm đỏ lòm [Eng: flood, overflow; excessive]
  • Giản Dị Hán Nôm lộm lộm cộm [Eng: flood, overflow; excessive]
  • Giản Dị Hán Nôm luộm luộm thuộm [Eng: flood, overflow; excessive]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lạm ăn lạm; lạm phát [Eng: to overstep the limit (of), inflation]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] để làm hậu học thế giai
  • Bảng Tra Chữ Nôm giậm đánh giậm [Eng: to fish with a bamboo pot]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giậm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giậm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水漫溢。《孟子.滕文公下》:「水逆行,氾濫於中國。」 2.過度、失當。如:「寧缺勿濫」。《左傳.僖公二十三年》:「刑之不濫,君之明也。」《論語.衛靈公》:「君子固窮,小人窮斯濫矣。」 [副] 輕率、隨意。如:「濫罰」、「濫賞」、「濫用職權」。《紅樓夢》第二八回:「這麼濫飲,易醉而無味。」 [名] 誇大不實的辭句。《文選.陸機.文賦》:「或清虛以婉約,每除煩而去濫。」

Eng

  • CC-CEDICT overflowing, excessive, indiscriminate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧瞰切,音纜。【說文】氾也。【增韻】水延漫也。【家語】其源可以濫觴。【註】濫,謂泛濫,小流貌。 又溢也。【水經注】其水陽焊不耗,隂霖不濫。 又𠛬溢曰濫。【詩·商頌】不僭不濫。 又竊也。【賈誼·新書道術篇】反禮爲濫。 又漬也。【魯語】宣公濫于泗淵。【註】漬罟于泗水之淵,以取魚也。 又失實曰濫。【左傳·昭八年】民聽濫也。 又浮辭也。【陸機·文賦】每除煩而去濫。 又音之速疾而僭差曰滌濫。【禮·樂記】狄成滌濫之音作,而民淫亂。 又【集韻】【韻會】𠀤杜覽切,音啖。竹聲也。【禮·樂記】竹聲濫濫以立會。【註】濫之意猶擥聚也。 又【廣韻】胡黯切【集韻】【韻會】戸黤切,𠀤音檻。泉名。【爾雅·釋水】濫泉正出。或作𣽦。通作檻。 又水名。【前漢·地理志】降狄道東有白石山濫水。 又【集韻】魯敢切,音覽。與灠同。漬果也。【禮·內則】漿水醷濫。鄭註:濫以諸和水也。紀莒之閒,名諸爲濫。【釋文】乾桃乾梅皆曰諸。 又【集韻】盧甘切,音藍。邑名。【春秋·昭三十一年】黑肱以濫來奔。 又胡暫切與鑑。同。陶器,如甀大口,以盛冰。【周禮·天官】春秋治鑑。或从水,亦作𦉞㽉。 又浴器也。【莊子·則陽篇】同濫而浴。 考證:〔【禮·樂記】竹聲濫以立會。〕 謹照原文以上增濫字。〔【禮·內則】醷濫。【註】以諸和水也。【揚子·方言】紀莒之閒,名諸爲濫。〕 謹按紀莒之閒二句出內則註,不出方言。謹照原文改禮內則漿水醷濫。鄭註濫以諸和水也。紀莒之閒,名諸爲濫。

Thuyết Văn

氾也。 从水。監聲。 一曰濡上及下也。 詩曰。𧥑沸濫泉。 一曰淸也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂廣延也。商頌、左傳皆云。賞不僭。荆不濫。魯語。濫於泗淵。皆其引伸之義。 盧瞰切。八部。 此因濫與淋聲近。淋訓以水𣵽。則濫訓略同。 觱小徐作滭。此詩小雅、大雅皆有之。今作檻泉者、字之假借也。毛曰。觱沸、泉出貌。檻泉、泉正出也。濫泉由小以成大。故偁以證氾義。 此又別一義。與濫葢相反而相成也者。

【濫】(lạm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: 盧瞰切 → lư + khám Nghĩa: 氾 vậy。 từ thủy (nước)。監 thanh。 Một thuyết khác: 濡thượng (trên)及hạ (dưới) vậy。 『Kinh Thi』viết: 。𧥑沸濫泉。 Một thuyết khác: 淸 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣽦 · 滥 · 灆 · 灠 · 滥 · 滥