浮生

fú shēng phù sanh

Hán Việt: phù sanh · Pinyin: fú shēng

Tổng quan

uộc sống tạm bợ, không bền vững. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tuồng ảo hoá đã bày ra đấu, Kiếp phù sinh trông thấy mà đau«. phù sinh phù sinh ☆Cuộc sống tạm bợ, không bền vững. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tuồng ảo hoá đã bày ra đấu, Kiếp phù sinh trông thấy mà đau«. 1. kiếp phù du (cách nhìn tiêu cực về cuộc sống)。指短暫虛幻的人生(對人生的消極看法)。 浮生若夢 kiếp phù du như một giấc mơ. 2. nổi trên mặt nước; trôi trên…

Cấu tạo: (phù) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộc sống tạm bợ, không bền vững. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tuồng ảo hoá đã bày ra đấu, Kiếp phù sinh trông thấy mà đau«. phù sinh phù sinh ☆Cuộc sống tạm bợ, không bền vững. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tuồng ảo hoá đã bày ra đấu, Kiếp phù sinh trông thấy mà đau«. 1. kiếp phù du…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人生。語本《莊子.刻意》:「其生若浮,其死若休。」唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「而浮生若夢,為歡幾何?」《西遊記》第三七回:「正是因過道院逢僧話,又得浮生半日閑。我且進去走走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指短暂虚幻的人生(对人生的消极看法)~若梦; 浮在水面上生长浮萍~在池塘中。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指短暂虚幻的人生(对人生的消极看法)~若梦。②浮在水面上生长浮萍~在池塘中。

Eng

  • Cihui 浮生 úshēng* n. 1. ephemeral; floating life 2. grow floating on water

ja

  • JMdict transient life