浮簽
phù thiêm
Hán Việt: phù thiêm · Pinyin: fú qiān
Tổng quan
tờ phiếu: giấy ghi kèm/giấy đính kèm
Nghĩa
Việt
- Cihui tờ phiếu: giấy ghi kèm/giấy đính kèm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 附著而可以揭下的紙簽。《福惠全書.卷四.蒞任部.文移諸式》:「該房送印時,須貼浮簽于當印處,註明斜正等式。」
Eng
- Cihui 浮簽 úqiān n. note pasted on the margin of a page