簽
thiêmNôm tiêm
Hán Việt: thiêm · Pinyin: qiān · Nôm: tiêm
Tổng quan
Cùng nghĩa với chữ thiêm [簽] nghĩa là viết chữ lên trên cái thẻ tre đề làm dấu hiệu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiêm |
| Âm Nôm | kiểm |
| Quảng Đông | cim1 |
| Mân Nam | tshiam |
| Nhật Bản | KAGO |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiem |
| Phản thiết | 千廉切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ thiêm [籤], nghĩa là viết chữ lên cái thẻ tre làm dấu hiệu. Đề tên, ký tên. Như thiêm danh [簽名] đề tên, ký tên vào
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thiêm thiêm (kí) [Eng: to sign]
- Giản Dị Hán Nôm xâm xin xâm (quẻ bói) [Eng: lots]
- Giản Dị Hán Nôm tiêm tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm) [Eng: bamboo stick; see kiềm]
- Giản Dị Hán Nôm kiểm kiểm (âm khác của Thiêm) [Eng: another sound of Thiêm]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 在文書上題字、題名,以示負責或作為紀念。如:「簽名」、「簽字」、「簽押」。 [名] 作為標示之用的小紙條。通「籤」。如:「標簽」、「浮簽」、「簽條」。
Eng
- CC-CEDICT to sign one's name, to write brief comments on a document, inscribed bamboo stick (variant of 籤, 签[qian1]), visa
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】七廉切【集韻】【韻會】【正韻】千廉切,𠀤音簽。【說文】驗也。一曰銳也,貫也。【玉篇】竹籤,用以卜者。 又典籤,官名。【北史·蕭泰傳】泰子寶未弱冠,名重一時。隋文帝輔政,引爲丞相府典籤。 又【正韻】幖也。
Thuyết Văn
驗也。 一曰銳也。貫也。 从竹。韱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
驗當作譣。占譣然不也。小徐曰。籤出其處爲驗也。 銳貫二義相成。與占譣意相足。 七廉切。七部。
【籤】 (thiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: Thất liêm thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nghiệm (Chứng nghiệm.) vậy。 Một thuyết khác duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) vậy。 quán (Cái dây xâu tiền) vậy Một…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 揃 · 簽 · 籖 · 䉔 · 𥵞 · 𥷪 · 揃 · 签 · 簽 · 籖 · 签 · 签