浮籤

phù thiêm

Hán Việt: phù thiêm

Tổng quan

* tờ phiếu; giấy ghi kèm; giấy đính kèm (dán trên bài thi, sách, bài viết để dễ bóc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)一端粘在试卷、书册、文稿上,便于揭去的纸签。

Cấu tạo: 浮 (phù) + 签 (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phiếu dán

Từ liên quan

Gần nghĩa

浮上 · 浮世 · 浮云 · 浮冰 · 浮出 · 浮利 · 浮力 · 浮动