浮籤
phù thiêm
Hán Việt: phù thiêm
Tổng quan
* tờ phiếu; giấy ghi kèm; giấy đính kèm (dán trên bài thi, sách, bài viết để dễ bóc)
(~儿)一端粘在试卷、书册、文稿上,便于揭去的纸签。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phiếu dán
Hán Việt: phù thiêm
* tờ phiếu; giấy ghi kèm; giấy đính kèm (dán trên bài thi, sách, bài viết để dễ bóc)
(~儿)一端粘在试卷、书册、文稿上,便于揭去的纸签。