浮腫
phù thũng
Hán Việt: phù thũng · Pinyin: fú zhǒng
Tổng quan
(thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿) bị phù | sưng | phồng | phù thũng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿) bị phù | sưng | phồng | phù thũng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛腫、水腫。《儒林外史》第四六回:「成老爹道:『我說我這臉是浮腫著的。』眾人一齊笑了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水肿的通称。
Eng
- CC-CEDICT (nonspecialist term for 水腫|水肿[shui3 zhong3]) to suffer from edema; swollen; bloated; puffy
- Cihui (nonspecialist term for 水腫|水肿) to suffer from edema; swollen; bloated; puffy
ja
- JMdict swelling|edema|oedema|dropsy
- JMdict edema|oedema