浮舟
phù chu
Hán Việt: phù chu · Pinyin: fú zhōu
Tổng quan
cái phao; phao cứu đắm, bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...), bong bóng (cá), xe ngựa (chở hàng nặng), xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành), (sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu, cánh (guồng, nước), cái bay, cái giũa có đường khía một chiều, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi, nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng, đỡ cho nổi (nước), (thương…
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行船; 漂在水上的船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行船。 2.漂在水上的船。
Eng
- Cihui 浮舟 úzhōu n. pontoon M:⁴yè
ja
- JMdict floating boat