浮萍

fú píng phù bình

Hán Việt: phù bình · Pinyin: fú píng

Tổng quan

bèo ây bèo — Bèo nổi. Chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả. phù bình phù bình ☆Cây bèo — Bèo nổi. Chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả.

Cấu tạo: (phù) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bèo ây bèo — Bèo nổi. Chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả. phù bình phù bình ☆Cây bèo — Bèo nổi. Chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。浮萍科浮萍屬,一年生草本。葉狀體扁平而小,橢圓形,二至五枚聚生,腹面紫色或綠色,叢生鬚根,隨水蕩漾,多見於稻田、溝渠、池塘中。也稱為「水萍」。 2.比喻行蹤不定。《紅樓夢》第九回:「偏那薛蟠本是浮萍心性,今日愛東,明日愛西。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称青萍”。单子叶植物,浮萍科。一年生草本。植物体叶状,浮在水面。叶扁平,两面都是绿色,下面有一条根。广布于世界各地。全草可作饲料或绿肥。带根全草入药,能发汗、利尿、消肿。

Eng

  • CC-CEDICT duckweed
  • Cihui duckweed