píng bình

Hán Việt: bình · Pinyin: píng

Tổng quan

bèo nổi

萍乡 · 萍沙 · 萍泊 · 萍浮 · 萍蓬 · 萍踪 · 萍蹤 · 萍乡市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Hán Việtbình
Quảng Đôngping4
Mân Namphîng
Nhật BảnHEI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbeng
Phản thiết旁經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bèo. Vì nó nổi ở trên mặt nước nên gọi là {phù bình} [浮萍]. Nguyễn Du [阮攸] : {Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai} [浮萍擾擾更堪哀] (Lưu Linh mộ [劉伶墓]) Cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bình bình bát (thứ trái cây) [Eng: fruit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phềnh trôi lềnh phềnh [Eng: to bob]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phình phình ra [Eng: to swell out]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。浮萍科浮萍屬,「浮萍」之古稱。參見「浮萍」條。 [形] 比喻行蹤不定,難以自主的。如:「萍蹤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萍〈名〉 (会意兼形声。从水,苹,苹亦声。本义浮萍) 同本义 萍,苹也。水草也。--《说文》 蓱始生。--《礼记·月令》。注蓱,萍也。其大者曰蘯。” 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如萍合(浮萍易散,飘泊不定,故用以比喻暂时的聚合);萍浮(浮萍飘迹水面。比喻人行踪飘泊不定);萍飘梗泛(踪迹飘泊无定);萍迹(喻人四处飘流,行踪无定);萍流(飘流) 萍píng ⒈[浮萍]也叫"水萍"。一年生草本,浮在水面,根垂在水里,有青~、紫~等。全草可供药用,又可作饲料或绿肥。 ⒉[萍踪]〈喻〉行踪不定。 ⒊[萍水相逢]〈喻〉不认识的人偶然…

Eng

  • CC-CEDICT duckweed

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄經切【集韻】旁經切,𠀤音甁。【玉篇】萍草。【本草註】萍卽楊花所化,一葉經宿卽生數葉,葉下有微鬚,卽其根也。【禮·月令】萍始生。【周禮·萍氏註】萍之草無根而浮,取名於其不沉溺。【後漢·鄭𤣥傳】萍浮南北。 又靑萍,劒名。 又地名。【竹書紀年】蒐于萍澤。【晉書·地理志】萍鄕,屬安成郡。 又【集韻】【正韻】與苹同。【韻會】苹、萍本是一物,字異而音義相同。◎按《詩》食野之苹,毛氏傳云:苹,䓑也。鄭氏箋云:苹,藾蕭也。疏云:萍是水中之草,非鹿所食。故鄭氏不从毛氏,觀下食蒿食芩,皆陸草可知,則苹當依經疏藾蕭,萍是浮萍,絕然二物,字可通借,義不相通,《韻會》之說非。

Thuyết Văn

苹也。 水艸也。从水苹。 苹亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苹蓱二篆見艸部。篇、韵皆云。萍蓱同字。疑許書本有萍無蓱。小正、毛詩、爾雅皆作苹。爾雅、毛傳皆曰蓱也。蓱卽萍之別字。周禮萍氏、疑本作苹氏。然則說文艸部苹下曰萍也、與水部萍下曰苹也爲轉注。不當有蓱篆。 水艸也三字、釋从水之意。 薄經切。十一部。

【萍】(bềnh) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水苹 (thuỷ + bình) | Thanh phù (聲符): 苹亦 (bình) Phiên thiết: 薄經切 → bạc + kinh Nghĩa: 苹 vậy。thủy (nước)thảo (cỏ) vậy。 từ thủy (nước)苹。苹 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 苹 · 蓱 · 䓑 · 𦭃 · 𦶊 · 苹 · 蓱