浮蕩

fú dàng phù đãng

Hán Việt: phù đãng · Pinyin: fú dàng

Tổng quan

bay bổng: vang dội/lướt nhẹ/bông lông/gặp đâu nói đấy

Cấu tạo: (phù) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay bổng: vang dội/lướt nhẹ/bông lông/gặp đâu nói đấy
  • Cihui 1. bay bổng; vang dội; lướt nhẹ。飄蕩。 歌聲在空中浮蕩 tiếng hát bay bổng trong không trung. 小船在湖中浮蕩。 chiếc thuyền nhỏ lướt nhẹ trên mặt hồ. 2. bông lông; gặp đâu nói đấy。輕浮放蕩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄蕩。《紅樓夢》第一七、一八回:「忽聞水聲潺湲,瀉出石洞,上則蘿薜倒垂,下則落花浮蕩。」

Eng

  • Cihui 浮蕩 fúdàng* v. float in the air