浮譽

fú yùphù dự

Hán Việt: phù dự · Pinyin: fú yù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹虚名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

虛名。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「靖之浮譽,播流四海,若不加禮,必以賤賢為累。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 譽 (dự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh tiếng hão
  • Biên soạn 浮譽 fúyù n. empty honor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛名。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「靖之浮譽,播流四海,若不加禮,必以賤賢為累。」

Eng

  • Cihui 浮譽 fúyù n. empty honor

Từ liên quan

Gần nghĩa

浮上 · 浮世 · 浮雲 · 浮冰 · 浮出 · 浮利 · 浮力 · 浮動