浮費
phù phí
Hán Việt: phù phí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ôn chi tiêu quá đáng, quá mức thường. phù phí phù phí ☆Môn chi tiêu quá đáng, quá mức thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 浪費。《漢書.卷七七.毋將隆傳》:「蓋不以本臧給末用,不以民力共浮費,別公私,示正路也。」
Eng
- Cihui 浮費 úfèi v. waste; lavish
ja
- JMdict waste of money|extravagance