浮財
phù tài
Hán Việt: phù tài · Pinyin: fú cái
Tổng quan
tài sản di động | tiền bạc và đồ đạc | tài sản không phải bất động sản của nổi。指金錢、首飾、糧食、衣服、什物等動產。
Nghĩa
Việt
- Cihui tài sản di động | tiền bạc và đồ đạc | tài sản không phải bất động sản của nổi。指金錢、首飾、糧食、衣服、什物等動產。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由交易而得的錢財。引申為表面的財富。《資治通鑑.卷二四八.唐紀六十四.武宗會昌四年》:「民竭浮財及糗糧輸之。」 2.泛指金錢、糧食、衣物等動產。《二刻拍案驚奇》卷三六:「此皆在近之人,見小寺有兩貫浮財,氣苦眼熱,造出些無端說話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指金钱、首饰、粮食、衣服、什物等动产。
Eng
- CC-CEDICT movable property|money and belongings|non-real estate assets
- Cihui movable property; money and belongings; non-real estate assets