浮頭
phù đầu
Hán Việt: phù đầu · Pinyin: fú tóu
Tổng quan
ngoi lên mặt nước thở
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoi lên mặt nước thở
- Cihui ngoi lên mặt nước thở (trong ngư nghiệp khi trong nước thiếu ôxy cá ngoi lên mặt nước thở)。漁業上指水中缺氧時魚類把口吻伸出水面呼吸。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.北平方言。指表面。也作「浮面」。 2.當水中魚類缺氧時,就會浮至水面附近以口呼吸,稱為「浮頭」。
Eng
- Cihui 浮頭 fútóu v. raise the nose above water to breathe ◆adv. <coll.> on the surface; superficially ◆n. surface