浴场

yù chǎngdục tràng

Hán Việt: dục tràng · Pinyin: yù chǎng

Tổng quan

bãi tắm; dục trường. 海濱浴場 bãi tắm ở bờ biển; bãi tắm mé biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.露天的游泳场所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供人沐浴的場所。如:「北投溫泉浴場歷史悠久、保存完整,是當地珍貴的文化資產。」

Cấu tạo: 浴 (dục) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa điểm tắm
  • Tần suất từ dục tràng/dục trường: bãi tắm/dục trường; dục trường
  • Biên soạn p.w. outdoor bathing place; bathing beach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人沐浴的場所。如:「北投溫泉浴場歷史悠久、保存完整,是當地珍貴的文化資產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.露天的游泳场所。
  • Kaggle Zh-Vi bathhouse

Eng

  • JMdict bathhouse
  • JMdict (public) bath
  • JMdict bathroom
  • Cihui bathing spot
  • Tần suất từ p.w. outdoor bathing place; bathing beach

Đức

  • Handedict Badehaus, Badeanstalt (öffentl.)

ja

  • JMdict 浴場(よくじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景