浴
dục
Hán Việt: dục · Pinyin: yù
Tổng quan
tắm tắm rửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dục |
| Quảng Đông | juk6 |
| Mân Nam | i̍k |
| Nhật Bản | YOKU |
| Hàn Quốc | 욕 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyuk |
| Phản thiết | 兪玉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tắm. Như {mộc dục} [沐浴] tắm gội. Phàm cái gì rửa cho sạch đi đều gọi là {dục}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.洗澡。如:「沐浴」。《論語.先進》:「浴乎沂,風乎舞雩。」 2.洗滌。如:「浴佛」。《禮記.檀弓上》:「圉人浴馬,有流矢在白肉。」 3.浸染、浸泡。如:「浴血」、「永浴愛河」。《紅樓夢》第二六回:「剛到了沁芳橋,只見各色水禽都在池中浴水。」 [形] 洗澡用的。如:「浴室」、「浴池」、「浴巾」。 [名] 姓。如明代有浴沂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浴 (形声。从水,谷声。本义洗澡) 同本义 浴,洒身也。--《说文》 共王之沐浴。--《周礼·宫人》 浴去身垢。--《论衡·讥月》 浴乎沂。--《论语·先进》 新浴者必振衣。--《史记·屈原贾生列传》 浴于汤池。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如沐浴(洗澡;比喻受润泽);浴渪(洗澡);淋浴(喷水洗澡);浴桶(洗澡用的大桶) 鸟飞忽上忽下 黑鸟浴,黑鸟者何也?乌也。浴也者,飞乍高乍下也。--《大戴礼记》 沉浸;浸染 久浴文化,则渐悟人类之尊严。--鲁迅《坟·文化偏至论》 又如浴蚕(浸 浴yù洗澡~室。沐~。淋~。〈喻〉浑身浸染~血奋战。
Eng
- CC-CEDICT bath|to bathe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余蜀切【集韻】【韻會】兪玉切,𠀤音欲。【說文】洒身也。【周禮·天官】宮人共王之沐浴。【註】浴用湯。 又借爲潔治意。【禮·儒行】儒有澡身而浴德。 又【夏小正】十月黑鳥浴。黑鳥,烏也。浴謂乍上乍下也。 又水名。【山海經】泰冒之山,浴水出焉。又隂山,濁浴水出焉。又幽都之山,浴水出焉。 又【韻補】叶欲屑切,音悅。【蘇軾·月硯銘】其受水者哉生明,而運墨者旁死魄。忽𤣥雲之霮䨴,觀玉兔之沐浴。【集韻】或作𣴲。
Thuyết Văn
洒身也。 从水。谷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
老子。浴神不死。河上公曰。浴、養也。夏小正。黑鳥浴。浴也者、飛乍高乍下也。皆引伸之義也。 余蜀切。三部。
【浴】 (dục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: Dư thục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sái (Vẩy nước rửa.) thân (Mình) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣴲