浴堂

yù tángdục đường

Hán Việt: dục đường · Pinyin: yù táng

Tổng quan

Nhà tắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.澡堂; 洗澡的地方。寺院和皇宫中有浴堂。宫中浴堂又称浴殿,唐代皇帝常在这里召见文人学士◇来市井也有浴堂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供人沐浴潔身的場所。也稱為「澡堂」。

Cấu tạo: 浴 (dục) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà tắm
  • Tần suất từ Nhà tắm.; hà tắm
  • Biên soạn 浴堂 yùtáng p.w. bathhouse; public bath M:ge/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人沐浴潔身的場所。也稱為「澡堂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.澡堂; 洗澡的地方。寺院和皇宫中有浴堂。宫中浴堂又称浴殿,唐代皇帝常在这里召见文人学士◇来市井也有浴堂。

Eng

  • Cihui 浴堂 yùtáng p.w. bathhouse; public bath M:ge/⁴zuò
  • Tần suất từ 浴堂 yùtáng p.w. bathhouse; public bath M:ge/⁴zuò

Đức

  • Handedict Badehaus

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区