浴衣

yù yī dục y

Hán Việt: dục y · Pinyin: yù yī

Tổng quan

áo choàng tắm | yukata, kimono mùa hè nhẹ nhàng mặc không chính thức áo tắm; quần áo tắm; đồ tắm。專供洗澡前後穿的衣服。

Cấu tạo: (dục) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo choàng tắm | yukata, kimono mùa hè nhẹ nhàng mặc không chính thức áo tắm; quần áo tắm; đồ tắm。專供洗澡前後穿的衣服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗澡前後所穿的寬鬆袍子。也稱為「浴袍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专供洗澡穿的衣服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专供洗澡穿的衣服。

Eng

  • CC-CEDICT bathrobe|yukata, lightweight informal kimono worn in summer
  • Cihui bathrobe; yukata, lightweight informal kimono worn in summer

ja

  • JMdict yukata|light cotton kimono worn in the summer or used as a bathrobe