海上

hǎi shànghải thượng

Hán Việt: hải thượng · Pinyin: hǎi shàng

Tổng quan

hàng hải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.海边; 海岛。 2.指湖滨。 3.海面上。 4.指上海。犹言沪上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.海中。唐.白居易〈長恨歌〉:「忽聞海上有仙山,山在虛無縹緲間。」 2.滬上,上海市。《海上花列傳》第一回:「只因海上自通商以來,南部煙花,日新月盛,凡冶遊子弟,傾覆流離於狎邪者,不知凡幾。」

Cấu tạo: 海 (hải) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thượng Hải
  • VietPhrases trên biển
  • Biên soạn /n. maritime; at sea; on the sea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.海中。唐.白居易〈長恨歌〉:「忽聞海上有仙山,山在虛無縹緲間。」 2.滬上,上海市。《海上花列傳》第一回:「只因海上自通商以來,南部煙花,日新月盛,凡冶遊子弟,傾覆流離於狎邪者,不知凡幾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.海边; 海岛。 2.指湖滨。 3.海面上。 4.指上海。犹言沪上。
  • Kaggle Zh-Vi offing

Eng

  • JMdict (on the) sea
  • JMdict surface of the sea
  • Cihui maritime

Đức

  • Handedict nautisch

ja

  • JMdict 海上(かいじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

海上的 · 海上奇书 · 海上救助 · 海上运动 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下